chuồn chuồn

  1. dt. Loài sâu bọ cánh rất mỏng, thân chia làm ba phần, đuôi dài: Tháng bảy heo may, chuồn chuồn bay thì bão (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chuồn chuồn
Một con chuồn chuồn đậu trên một cọng cỏ cao.